TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coerente

/ko.eˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

coerente nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Nghĩa của coerente

Tính từ

  1. Phù hợp, thích hợp.

Dạng từ của coerente

Số nhiềucoerenti

Câu ví dụ với coerente

  • Ciò che ha detto ieri non è coerente con quanto detto la settimana scorsa. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13630196
  • Quello che ha detto ieri non è coerente con quanto detto la settimana scorsa. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13630197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ coherent (all senses); consistent

Câu hỏi thường gặp

coerente nghĩa là gì?

coerente (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.