coiote
danh từ giống đực
/koˈjɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coiote · số nhiều: i coioti
coiote nghĩa là sói đồng cỏ.
Nghĩa của coiote
Danh từ · giống đực
- Sói đồng cỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coyote
Câu hỏi thường gặp
coiote nghĩa là gì?
coiote (danh từ) nghĩa là sói đồng cỏ.
coiote là giống đực hay giống cái?
coiote là danh từ giống đực: il coiote, số nhiều i coioti.