TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colata

danh từ giống cái
/koˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la colata · số nhiều: le colate

colata nghĩa là dòng chảy.

Nghĩa của colata

Danh từ · giống cái

  1. Dòng chảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ casting (of metal); flow (of lava)

Câu hỏi thường gặp

colata nghĩa là gì?

colata (danh từ) nghĩa là dòng chảy.

colata là giống đực hay giống cái?

colata là danh từ giống cái: la colata, số nhiều le colate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.