colata
danh từ giống cái
/koˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la colata · số nhiều: le colate
colata nghĩa là dòng chảy.
Nghĩa của colata
Danh từ · giống cái
- Dòng chảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ casting (of metal); flow (of lava)
Câu hỏi thường gặp
colata nghĩa là gì?
colata (danh từ) nghĩa là dòng chảy.
colata là giống đực hay giống cái?
colata là danh từ giống cái: la colata, số nhiều le colate.