colera
đi với mạo từ: il colera
colera nghĩa là tả.
Nghĩa của colera
Danh từ · giống đực
- Tả.
Câu ví dụ với colera
- Il colera è una malattia pericolosa. Dịch tả là một căn bệnh nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11704766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cholera
Câu hỏi thường gặp
colera nghĩa là gì?
colera (danh từ) nghĩa là tả.
colera là giống đực hay giống cái?
colera là danh từ giống đực: il colera.