TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colera

danh từ giống đực
/koˈlɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colera

colera nghĩa là tả.

Nghĩa của colera

Danh từ · giống đực

  1. Tả.

Câu ví dụ với colera

  • Il colera è una malattia pericolosa. Dịch tả là một căn bệnh nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11704766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cholera

Câu hỏi thường gặp

colera nghĩa là gì?

colera (danh từ) nghĩa là tả.

colera là giống đực hay giống cái?

colera là danh từ giống đực: il colera.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.