TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collisione

danh từ giống cái
/kol.liˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la collisione · số nhiều: le collisioni

collisione nghĩa là va chạm.

Nghĩa của collisione

Danh từ · giống cái

  1. Va chạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collision; clash, conflict

Câu hỏi thường gặp

collisione nghĩa là gì?

collisione (danh từ) nghĩa là va chạm.

collisione là giống đực hay giống cái?

collisione là danh từ giống cái: la collisione, số nhiều le collisioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.