collisione
danh từ giống cái
/kol.liˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la collisione · số nhiều: le collisioni
collisione nghĩa là va chạm.
Nghĩa của collisione
Danh từ · giống cái
- Va chạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collision; clash, conflict
Câu hỏi thường gặp
collisione nghĩa là gì?
collisione (danh từ) nghĩa là va chạm.
collisione là giống đực hay giống cái?
collisione là danh từ giống cái: la collisione, số nhiều le collisioni.