colonnista
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la colonnista
colonnista nghĩa là người viết chuyên mục.
Nghĩa của colonnista
Danh từ · cả hai giống
- Người viết chuyên mục.
Dạng từ của colonnista
| Giống cái số nhiều | colonniste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ columnist (in a newspaper)
Câu hỏi thường gặp
colonnista nghĩa là gì?
colonnista (danh từ) nghĩa là người viết chuyên mục.
colonnista là giống đực hay giống cái?
colonnista là danh từ cả hai giống: il/la colonnista.