TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colonnista

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la colonnista

colonnista nghĩa là người viết chuyên mục.

Nghĩa của colonnista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người viết chuyên mục.

Dạng từ của colonnista

Giống cái số nhiềucolonniste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ columnist (in a newspaper)

Câu hỏi thường gặp

colonnista nghĩa là gì?

colonnista (danh từ) nghĩa là người viết chuyên mục.

colonnista là giống đực hay giống cái?

colonnista là danh từ cả hai giống: il/la colonnista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.