TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colostro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colostro · số nhiều: i colostri

colostro nghĩa là sữa non.

Nghĩa của colostro

Danh từ · giống đực

  1. Sữa non.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colostrum, beestings

Câu hỏi thường gặp

colostro nghĩa là gì?

colostro (danh từ) nghĩa là sữa non.

colostro là giống đực hay giống cái?

colostro là danh từ giống đực: il colostro, số nhiều i colostri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.