TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colpito

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kolˈpi.to/ giọng máy của trình duyệt

colpito nghĩa là ấn tượng.

Cũng là một dạng biến đổi của colpire — Đánh, đập.

Nghĩa của colpito

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Ấn tượng.

Dạng từ của colpito

Giống cái số ítcolpita
Giống đực số nhiềucolpiti
Giống cái số nhiềucolpite

Câu ví dụ với colpito

  • Occhio! Quella macchina ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337647
  • Occhio! Quell'auto ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337650
  • Occhio! Quell'automobile ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337653
  • Sono all'ospedale. Sono stato colpito da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767127
  • Uno tsunami ha colpito il Giappone. Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13950256
  • Io sono all'ospedale. Sono stato colpito da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767128
  • Mi ha colpito. Anh ấy đã đánh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9006285
  • Occhio! Quella macchina ti ha quasi colpita. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ struck; stricken; impressed

Câu hỏi thường gặp

colpito nghĩa là gì?

colpito (tính từ) nghĩa là ấn tượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.