coma
/ˈkɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coma · số nhiều: le come
coma nghĩa là hôn mê.
Nghĩa của coma
Danh từ · giống cái
- Hôn mê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of chioma; coma; coma (deep sleep)
Câu hỏi thường gặp
coma nghĩa là gì?
coma (danh từ) nghĩa là hôn mê.
coma là giống đực hay giống cái?
coma là danh từ giống cái: la coma, số nhiều le come.