TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combaciare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của combaciare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fit, to match exactly; to agree, to coincide

Chia động từ combaciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: combaciatoDanh động từ: combaciando

Hiện tại presente

  • io combacio
  • tu combaci
  • lui/lei combacia
  • noi combaciamo
  • voi combaciate
  • loro combaciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho combaciato
  • tu hai combaciato
  • lui/lei ha combaciato
  • noi abbiamo combaciato
  • voi avete combaciato
  • loro hanno combaciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io combaciavo
  • tu combaciavi
  • lui/lei combaciava
  • noi combaciavamo
  • voi combaciavate
  • loro combaciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io combaciai
  • tu combaciasti
  • lui/lei combaciò
  • noi combaciammo
  • voi combaciaste
  • loro combaciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io combacerò
  • tu combacerai
  • lui/lei combacerà
  • noi combaceremo
  • voi combacerete
  • loro combaceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io combacerei
  • tu combaceresti
  • lui/lei combacerebbe
  • noi combaceremmo
  • voi combacereste
  • loro combacerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io combaci
  • che tu combaci
  • che lui/lei combaci
  • che noi combaciamo
  • che voi combaciate
  • che loro combacino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io combaciassi
  • che tu combaciassi
  • che lui/lei combaciasse
  • che noi combaciassimo
  • che voi combaciaste
  • che loro combaciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • combacia! (tu)
  • combaci! (lei)
  • combaciamo! (noi)
  • combaciate! (voi)
  • combacino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ combaciare ở thì hiện tại thế nào?

io combacio, tu combaci, lui/lei combacia, noi combaciamo, voi combaciate, loro combaciano. Phân từ quá khứ: combaciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.