combava
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la combava · số nhiều: le combave
combava nghĩa là trúc, chanh sác, chanh thái.
Nghĩa của combava
Danh từ · giống cái
- Trúc, chanh sác, chanh thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kaffir lime (Citrus hystrix)
Câu hỏi thường gặp
combava nghĩa là gì?
combava (danh từ) nghĩa là trúc, chanh sác, chanh thái.
combava là giống đực hay giống cái?
combava là danh từ giống cái: la combava, số nhiều le combave.