TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combava

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la combava · số nhiều: le combave

combava nghĩa là trúc, chanh sác, chanh thái.

Nghĩa của combava

Danh từ · giống cái

  1. Trúc, chanh sác, chanh thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kaffir lime (Citrus hystrix)

Câu hỏi thường gặp

combava nghĩa là gì?

combava (danh từ) nghĩa là trúc, chanh sác, chanh thái.

combava là giống đực hay giống cái?

combava là danh từ giống cái: la combava, số nhiều le combave.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.