TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commistione

danh từ giống cái
/kom.misˈtjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la commistione · số nhiều: le commistioni

commistione nghĩa là hỗn hợp.

Nghĩa của commistione

Danh từ · giống cái

  1. Hỗn hợp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ merging, mixture

Câu hỏi thường gặp

commistione nghĩa là gì?

commistione (danh từ) nghĩa là hỗn hợp.

commistione là giống đực hay giống cái?

commistione là danh từ giống cái: la commistione, số nhiều le commistioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.