comparativo
danh từ giống đực
/kom.pa.raˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il comparativo · số nhiều: i comparativi
comparativo nghĩa là cấp so sánh.
Nghĩa của comparativo
Danh từ · giống đực
- Cấp so sánh.
Dạng từ của comparativo
| Giống cái | comparativa |
| Giống cái số nhiều | comparative |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ comparative
- Danh từ comparative (construct showing a relative degree)
Câu hỏi thường gặp
comparativo nghĩa là gì?
comparativo (danh từ) nghĩa là cấp so sánh.
comparativo là giống đực hay giống cái?
comparativo là danh từ giống đực: il comparativo, số nhiều i comparativi.