TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comparazione

danh từ giống cái
/kom.pa.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la comparazione · số nhiều: le comparazioni

comparazione nghĩa là sự so sánh.

Nghĩa của comparazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự so sánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comparison

Câu hỏi thường gặp

comparazione nghĩa là gì?

comparazione (danh từ) nghĩa là sự so sánh.

comparazione là giống đực hay giống cái?

comparazione là danh từ giống cái: la comparazione, số nhiều le comparazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.