TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comparsa

danh từ giống cái
/komˈpar.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la comparsa · số nhiều: le comparse

comparsa nghĩa là xuất hiện.

Nghĩa của comparsa

Danh từ · giống cái

  1. Xuất hiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appearance, apparition, arrival, outbreak; extra, walk-on, spear-carrier, supernumerary

Câu hỏi thường gặp

comparsa nghĩa là gì?

comparsa (danh từ) nghĩa là xuất hiện.

comparsa là giống đực hay giống cái?

comparsa là danh từ giống cái: la comparsa, số nhiều le comparse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.