comparsa
danh từ giống cái
/komˈpar.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la comparsa · số nhiều: le comparse
comparsa nghĩa là xuất hiện.
Nghĩa của comparsa
Danh từ · giống cái
- Xuất hiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appearance, apparition, arrival, outbreak; extra, walk-on, spear-carrier, supernumerary
Câu hỏi thường gặp
comparsa nghĩa là gì?
comparsa (danh từ) nghĩa là xuất hiện.
comparsa là giống đực hay giống cái?
comparsa là danh từ giống cái: la comparsa, số nhiều le comparse.