TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compitare

/kom.piˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

compitare nghĩa là đánh vần.

Nghĩa của compitare

Động từ

  1. Đánh vần.

Chia động từ compitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: compitatoDanh động từ: compitando

Hiện tại presente

  • io compito
  • tu compiti
  • lui/lei compita
  • noi compitiamo
  • voi compitate
  • loro compitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho compitato
  • tu hai compitato
  • lui/lei ha compitato
  • noi abbiamo compitato
  • voi avete compitato
  • loro hanno compitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io compitavo
  • tu compitavi
  • lui/lei compitava
  • noi compitavamo
  • voi compitavate
  • loro compitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io compitai
  • tu compitasti
  • lui/lei compitò
  • noi compitammo
  • voi compitaste
  • loro compitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io compiterò
  • tu compiterai
  • lui/lei compiterà
  • noi compiteremo
  • voi compiterete
  • loro compiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io compiterei
  • tu compiteresti
  • lui/lei compiterebbe
  • noi compiteremmo
  • voi compitereste
  • loro compiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io compiti
  • che tu compiti
  • che lui/lei compiti
  • che noi compitiamo
  • che voi compitiate
  • che loro compitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io compitassi
  • che tu compitassi
  • che lui/lei compitasse
  • che noi compitassimo
  • che voi compitaste
  • che loro compitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • compita! (tu)
  • compiti! (lei)
  • compitiamo! (noi)
  • compitate! (voi)
  • compitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của compitare

Câu ví dụ với compitare

  • Ho una settimana per fare i compiti. Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529410
  • Faresti meglio a fare i tuoi compiti. Lo mà làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125391
  • Fareste meglio a fare i vostri compiti. Lo mà làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125392
  • Farebbe meglio a fare i suoi compiti. Lo mà làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125393
  • Ho quasi dimenticato di fare i miei compiti. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2369484
  • Io ho fatto i compiti ieri. Tôi đã làm bài tập về nhà hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611802
  • Io ho fatto i miei compiti. Mình đã làm bài tập về nhà rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611819
  • Mi faccia vedere i suoi compiti. Cho cô xem bài tập về nhà của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3205345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spell or spell out by slowly pronouncing; to read with difficulty

Câu hỏi thường gặp

compitare nghĩa là gì?

compitare (động từ) nghĩa là đánh vần.

Chia động từ compitare ở thì hiện tại thế nào?

io compito, tu compiti, lui/lei compita, noi compitiamo, voi compitate, loro compitano. Phân từ quá khứ: compitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.