compitare
compitare nghĩa là đánh vần.
Nghĩa của compitare
Động từ
- Đánh vần.
Chia động từ compitare
Hiện tại presente
- io compito
- tu compiti
- lui/lei compita
- noi compitiamo
- voi compitate
- loro compitano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho compitato
- tu hai compitato
- lui/lei ha compitato
- noi abbiamo compitato
- voi avete compitato
- loro hanno compitato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io compitavo
- tu compitavi
- lui/lei compitava
- noi compitavamo
- voi compitavate
- loro compitavano
Quá khứ xa passato remoto
- io compitai
- tu compitasti
- lui/lei compitò
- noi compitammo
- voi compitaste
- loro compitarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io compiterò
- tu compiterai
- lui/lei compiterà
- noi compiteremo
- voi compiterete
- loro compiteranno
Điều kiện condizionale presente
- io compiterei
- tu compiteresti
- lui/lei compiterebbe
- noi compiteremmo
- voi compitereste
- loro compiterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io compiti
- che tu compiti
- che lui/lei compiti
- che noi compitiamo
- che voi compitiate
- che loro compitino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io compitassi
- che tu compitassi
- che lui/lei compitasse
- che noi compitassimo
- che voi compitaste
- che loro compitassero
Mệnh lệnh imperativo
- compita! (tu)
- compiti! (lei)
- compitiamo! (noi)
- compitate! (voi)
- compitino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của compitare
Câu ví dụ với compitare
- Ho una settimana per fare i compiti. Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529410
- Faresti meglio a fare i tuoi compiti. Lo mà làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125391
- Fareste meglio a fare i vostri compiti. Lo mà làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125392
- Farebbe meglio a fare i suoi compiti. Lo mà làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125393
- Ho quasi dimenticato di fare i miei compiti. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2369484
- Io ho fatto i compiti ieri. Tôi đã làm bài tập về nhà hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611802
- Io ho fatto i miei compiti. Mình đã làm bài tập về nhà rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611819
- Mi faccia vedere i suoi compiti. Cho cô xem bài tập về nhà của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3205345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spell or spell out by slowly pronouncing; to read with difficulty
Câu hỏi thường gặp
compitare nghĩa là gì?
compitare (động từ) nghĩa là đánh vần.
Chia động từ compitare ở thì hiện tại thế nào?
io compito, tu compiti, lui/lei compita, noi compitiamo, voi compitate, loro compitano. Phân từ quá khứ: compitato.