TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

complicare

/kom.pliˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

complicare nghĩa là làm phức tạp.

Nghĩa của complicare

Động từ

  1. Làm phức tạp.

Chia động từ complicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: complicatoDanh động từ: complicando

Hiện tại presente

  • io complico
  • tu complichi
  • lui/lei complica
  • noi complichiamo
  • voi complicate
  • loro complicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho complicato
  • tu hai complicato
  • lui/lei ha complicato
  • noi abbiamo complicato
  • voi avete complicato
  • loro hanno complicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io complicavo
  • tu complicavi
  • lui/lei complicava
  • noi complicavamo
  • voi complicavate
  • loro complicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io complicai
  • tu complicasti
  • lui/lei complicò
  • noi complicammo
  • voi complicaste
  • loro complicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io complicherò
  • tu complicherai
  • lui/lei complicherà
  • noi complicheremo
  • voi complicherete
  • loro complicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io complicherei
  • tu complicheresti
  • lui/lei complicherebbe
  • noi complicheremmo
  • voi complichereste
  • loro complicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io complichi
  • che tu complichi
  • che lui/lei complichi
  • che noi complichiamo
  • che voi complichiate
  • che loro complichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io complicassi
  • che tu complicassi
  • che lui/lei complicasse
  • che noi complicassimo
  • che voi complicaste
  • che loro complicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • complica! (tu)
  • complichi! (lei)
  • complichiamo! (noi)
  • complicate! (voi)
  • complichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với complicare

  • Quello complicherà di più le cose. Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360701
  • Complicherà di più le cose. Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to complicate

Câu hỏi thường gặp

complicare nghĩa là gì?

complicare (động từ) nghĩa là làm phức tạp.

Chia động từ complicare ở thì hiện tại thế nào?

io complico, tu complichi, lui/lei complica, noi complichiamo, voi complicate, loro complicano. Phân từ quá khứ: complicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.