comportamentismo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il comportamentismo · số nhiều: i comportamentismi
comportamentismo nghĩa là chủ nghĩa hành vi.
Nghĩa của comportamentismo
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa hành vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ behaviorism/behaviourism
Câu hỏi thường gặp
comportamentismo nghĩa là gì?
comportamentismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hành vi.
comportamentismo là giống đực hay giống cái?
comportamentismo là danh từ giống đực: il comportamentismo, số nhiều i comportamentismi.