TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compost

danh từ giống đực
/ˈkɔm.post/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compost

compost nghĩa là phân trộn.

Nghĩa của compost

Danh từ · giống đực

  1. Phân trộn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compost

Câu hỏi thường gặp

compost nghĩa là gì?

compost (danh từ) nghĩa là phân trộn.

compost là giống đực hay giống cái?

compost là danh từ giống đực: il compost.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.