concentrico
/konˈt͡ʃɛn.tri.ko/ giọng máy của trình duyệt
concentrico nghĩa là đồng tâm.
Nghĩa của concentrico
Tính từ
- Đồng tâm.
Dạng từ của concentrico
| Giống cái số ít | concentrica |
| Giống đực số nhiều | concentrici |
| Giống cái số nhiều | concentriche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ concentric
Câu hỏi thường gặp
concentrico nghĩa là gì?
concentrico (tính từ) nghĩa là đồng tâm.