TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conciare

/konˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

conciare nghĩa là thuộc.

Nghĩa của conciare

Động từ

  1. Thuộc.

Chia động từ conciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: conciatoDanh động từ: conciando

Hiện tại presente

  • io concio
  • tu conci
  • lui/lei concia
  • noi conciamo
  • voi conciate
  • loro conciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho conciato
  • tu hai conciato
  • lui/lei ha conciato
  • noi abbiamo conciato
  • voi avete conciato
  • loro hanno conciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io conciavo
  • tu conciavi
  • lui/lei conciava
  • noi conciavamo
  • voi conciavate
  • loro conciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io conciai
  • tu conciasti
  • lui/lei conciò
  • noi conciammo
  • voi conciaste
  • loro conciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io concerò
  • tu concerai
  • lui/lei concerà
  • noi conceremo
  • voi concerete
  • loro conceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io concerei
  • tu conceresti
  • lui/lei concerebbe
  • noi conceremmo
  • voi concereste
  • loro concerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io conci
  • che tu conci
  • che lui/lei conci
  • che noi conciamo
  • che voi conciate
  • che loro concino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io conciassi
  • che tu conciassi
  • che lui/lei conciasse
  • che noi conciassimo
  • che voi conciaste
  • che loro conciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • concia! (tu)
  • conci! (lei)
  • conciamo! (noi)
  • conciate! (voi)
  • concino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conciare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tan (leather); to cure (tobacco); to adjust, to repair; to ill-treat; to cut (blocks from stone); to cut (gems or marble); to decorate, to adorn; to season (food); to castrate (calves or pigs)

Câu hỏi thường gặp

conciare nghĩa là gì?

conciare (động từ) nghĩa là thuộc.

Chia động từ conciare ở thì hiện tại thế nào?

io concio, tu conci, lui/lei concia, noi conciamo, voi conciate, loro conciano. Phân từ quá khứ: conciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.