concime
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il concime · số nhiều: i concimi
concime nghĩa là phân bón, phân.
Nghĩa của concime
Danh từ · giống đực
- Phân bón, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fertilizer; manure
Câu hỏi thường gặp
concime nghĩa là gì?
concime (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.
concime là giống đực hay giống cái?
concime là danh từ giống đực: il concime, số nhiều i concimi.