TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concime

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il concime · số nhiều: i concimi

concime nghĩa là phân bón, phân.

Nghĩa của concime

Danh từ · giống đực

  1. Phân bón, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fertilizer; manure

Câu hỏi thường gặp

concime nghĩa là gì?

concime (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.

concime là giống đực hay giống cái?

concime là danh từ giống đực: il concime, số nhiều i concimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.