TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conclave

danh từ giống đực
/konˈkla.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il conclave · số nhiều: i conclavi

conclave nghĩa là mật nghị hồng y.

Nghĩa của conclave

Danh từ · giống đực

  1. Mật nghị hồng y.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conclave

Câu hỏi thường gặp

conclave nghĩa là gì?

conclave (danh từ) nghĩa là mật nghị hồng y.

conclave là giống đực hay giống cái?

conclave là danh từ giống đực: il conclave, số nhiều i conclavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.