TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conferenziere

danh từ giống đực
/kon.fe.renˈt͡sjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il conferenziere · số nhiều: i conferenzieri

conferenziere nghĩa là giảng viên.

Nghĩa của conferenziere

Danh từ · giống đực

  1. Giảng viên.

Dạng từ của conferenziere

Giống cáiconferenziera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lecturer, speaker

Câu hỏi thường gặp

conferenziere nghĩa là gì?

conferenziere (danh từ) nghĩa là giảng viên.

conferenziere là giống đực hay giống cái?

conferenziere là danh từ giống đực: il conferenziere, số nhiều i conferenzieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.