conferenziere
danh từ giống đực
/kon.fe.renˈt͡sjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il conferenziere · số nhiều: i conferenzieri
conferenziere nghĩa là giảng viên.
Nghĩa của conferenziere
Danh từ · giống đực
- Giảng viên.
Dạng từ của conferenziere
| Giống cái | conferenziera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lecturer, speaker
Câu hỏi thường gặp
conferenziere nghĩa là gì?
conferenziere (danh từ) nghĩa là giảng viên.
conferenziere là giống đực hay giống cái?
conferenziere là danh từ giống đực: il conferenziere, số nhiều i conferenzieri.