TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confettura

danh từ giống cái
/kon.fetˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la confettura · số nhiều: le confetture

confettura nghĩa là mứt.

Nghĩa của confettura

Danh từ · giống cái

  1. Mứt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jam, conserve, preserve; marmalade (when made from oranges)

Câu hỏi thường gặp

confettura nghĩa là gì?

confettura (danh từ) nghĩa là mứt.

confettura là giống đực hay giống cái?

confettura là danh từ giống cái: la confettura, số nhiều le confetture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.