confidenza toglie riverenza nghĩa là bụt nhà không thiêng.
Nghĩa của confidenza toglie riverenza
Tục ngữ
Bụt nhà không thiêng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tục ngữ familiarity breeds contempt
Câu hỏi thường gặp
confidenza toglie riverenza nghĩa là gì?
confidenza toglie riverenza (tục ngữ) nghĩa là bụt nhà không thiêng.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.