TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confiscare

/kon.fisˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

confiscare nghĩa là tịch thâu, tịch thu.

Nghĩa của confiscare

Động từ

  1. Tịch thâu, tịch thu.

Chia động từ confiscare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: confiscatoDanh động từ: confiscando

Hiện tại presente

  • io confisco
  • tu confischi
  • lui/lei confisca
  • noi confischiamo
  • voi confiscate
  • loro confiscano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho confiscato
  • tu hai confiscato
  • lui/lei ha confiscato
  • noi abbiamo confiscato
  • voi avete confiscato
  • loro hanno confiscato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io confiscavo
  • tu confiscavi
  • lui/lei confiscava
  • noi confiscavamo
  • voi confiscavate
  • loro confiscavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io confiscai
  • tu confiscasti
  • lui/lei confiscò
  • noi confiscammo
  • voi confiscaste
  • loro confiscarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io confischerò
  • tu confischerai
  • lui/lei confischerà
  • noi confischeremo
  • voi confischerete
  • loro confischeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io confischerei
  • tu confischeresti
  • lui/lei confischerebbe
  • noi confischeremmo
  • voi confischereste
  • loro confischerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io confischi
  • che tu confischi
  • che lui/lei confischi
  • che noi confischiamo
  • che voi confischiate
  • che loro confischino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io confiscassi
  • che tu confiscassi
  • che lui/lei confiscasse
  • che noi confiscassimo
  • che voi confiscaste
  • che loro confiscassero

Mệnh lệnh imperativo

  • confisca! (tu)
  • confischi! (lei)
  • confischiamo! (noi)
  • confiscate! (voi)
  • confischino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confiscate; to seize (property)

Câu hỏi thường gặp

confiscare nghĩa là gì?

confiscare (động từ) nghĩa là tịch thâu, tịch thu.

Chia động từ confiscare ở thì hiện tại thế nào?

io confisco, tu confischi, lui/lei confisca, noi confischiamo, voi confiscate, loro confiscano. Phân từ quá khứ: confiscato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.