confisso
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il confisso · số nhiều: i confissi
confisso nghĩa là phụ tố.
Nghĩa của confisso
Danh từ · giống đực
- Phụ tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affix
Câu hỏi thường gặp
confisso nghĩa là gì?
confisso (danh từ) nghĩa là phụ tố.
confisso là giống đực hay giống cái?
confisso là danh từ giống đực: il confisso, số nhiều i confissi.