conflagrazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la conflagrazione · số nhiều: le conflagrazioni
conflagrazione nghĩa là hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Nghĩa của conflagrazione
Danh từ · giống cái
- Hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conflagration
Câu hỏi thường gặp
conflagrazione nghĩa là gì?
conflagrazione (danh từ) nghĩa là hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
conflagrazione là giống đực hay giống cái?
conflagrazione là danh từ giống cái: la conflagrazione, số nhiều le conflagrazioni.