TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conflagrazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conflagrazione · số nhiều: le conflagrazioni

conflagrazione nghĩa là hỏa hoạn, nạn cháy lớn.

Nghĩa của conflagrazione

Danh từ · giống cái

  1. Hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conflagration

Câu hỏi thường gặp

conflagrazione nghĩa là gì?

conflagrazione (danh từ) nghĩa là hỏa hoạn, nạn cháy lớn.

conflagrazione là giống đực hay giống cái?

conflagrazione là danh từ giống cái: la conflagrazione, số nhiều le conflagrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.