TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

congegnare

/kon.d͡ʒeɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

congegnare nghĩa là đề ra, vạch ra.

Nghĩa của congegnare

Động từ

  1. Đề ra, vạch ra.

Chia động từ congegnare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: congegnatoDanh động từ: congegnando

Hiện tại presente

  • io congegno
  • tu congegni
  • lui/lei congegna
  • noi congegniamo
  • voi congegnate
  • loro congegnano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho congegnato
  • tu hai congegnato
  • lui/lei ha congegnato
  • noi abbiamo congegnato
  • voi avete congegnato
  • loro hanno congegnato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io congegnavo
  • tu congegnavi
  • lui/lei congegnava
  • noi congegnavamo
  • voi congegnavate
  • loro congegnavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io congegnai
  • tu congegnasti
  • lui/lei congegnò
  • noi congegnammo
  • voi congegnaste
  • loro congegnarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io congegnerò
  • tu congegnerai
  • lui/lei congegnerà
  • noi congegneremo
  • voi congegnerete
  • loro congegneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io congegnerei
  • tu congegneresti
  • lui/lei congegnerebbe
  • noi congegneremmo
  • voi congegnereste
  • loro congegnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io congegni
  • che tu congegni
  • che lui/lei congegni
  • che noi congegniamo
  • che voi congegniate
  • che loro congegnino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io congegnassi
  • che tu congegnassi
  • che lui/lei congegnasse
  • che noi congegnassimo
  • che voi congegnaste
  • che loro congegnassero

Mệnh lệnh imperativo

  • congegna! (tu)
  • congegni! (lei)
  • congegniamo! (noi)
  • congegnate! (voi)
  • congegnino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của congegnare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to construct, put together (a device); to devise (a scheme)

Câu hỏi thường gặp

congegnare nghĩa là gì?

congegnare (động từ) nghĩa là đề ra, vạch ra.

Chia động từ congegnare ở thì hiện tại thế nào?

io congegno, tu congegni, lui/lei congegna, noi congegniamo, voi congegnate, loro congegnano. Phân từ quá khứ: congegnato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.