congelato
giọng máy của trình duyệt
congelato nghĩa là đông.
Nghĩa của congelato
Tính từ
- Đông.
Dạng từ của congelato
| Giống cái số ít | congelata |
| Giống đực số nhiều | congelati |
| Giống cái số nhiều | congelate |
Câu ví dụ với congelato
- Sami ha messo il sandwich congelato dentro al microonde. Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9197259
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frozen
Câu hỏi thường gặp
congelato nghĩa là gì?
congelato (tính từ) nghĩa là đông.