congelatore
đi với mạo từ: il congelatore · số nhiều: i congelatori
congelatore nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.
Nghĩa của congelatore
Danh từ · giống đực
- Máy ướp lạnh, máy làm kem.
- Máy đông lạnh.
Dạng từ của congelatore
| Giống cái | congelatrice |
| Giống cái số nhiều | congelatrici |
Câu ví dụ với congelatore
- Hanno trovato il corpo di un neonato in un congelatore. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freezer; deep-freeze
- Tính từ freezer
Câu hỏi thường gặp
congelatore nghĩa là gì?
congelatore (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.
congelatore là giống đực hay giống cái?
congelatore là danh từ giống đực: il congelatore, số nhiều i congelatori.