TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

congelatore

danh từ giống đực
/kon.d͡ʒe.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il congelatore · số nhiều: i congelatori

congelatore nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.

Nghĩa của congelatore

Danh từ · giống đực

  1. Máy ướp lạnh, máy làm kem.
  2. Máy đông lạnh.

Dạng từ của congelatore

Giống cáicongelatrice
Giống cái số nhiềucongelatrici

Câu ví dụ với congelatore

  • Hanno trovato il corpo di un neonato in un congelatore. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freezer; deep-freeze
  • Tính từ freezer

Câu hỏi thường gặp

congelatore nghĩa là gì?

congelatore (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.

congelatore là giống đực hay giống cái?

congelatore là danh từ giống đực: il congelatore, số nhiều i congelatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.