TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

congettura

danh từ giống cái
/kon.d͡ʒetˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la congettura · số nhiều: le congetture

congettura nghĩa là sự đoán, tiền giả định.

Nghĩa của congettura

Danh từ · giống cái

  1. Sự đoán.
  2. Tiền giả định.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guess; conjecture

Câu hỏi thường gặp

congettura nghĩa là gì?

congettura (danh từ) nghĩa là sự đoán, tiền giả định.

congettura là giống đực hay giống cái?

congettura là danh từ giống cái: la congettura, số nhiều le congetture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.