congiuntivite
danh từ giống cái
/kon.d͡ʒun.tiˈvi.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la congiuntivite · số nhiều: le congiuntiviti
congiuntivite nghĩa là viêm màng kết.
Nghĩa của congiuntivite
Danh từ · giống cái
- Viêm màng kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conjunctivitis
Câu hỏi thường gặp
congiuntivite nghĩa là gì?
congiuntivite (danh từ) nghĩa là viêm màng kết.
congiuntivite là giống đực hay giống cái?
congiuntivite là danh từ giống cái: la congiuntivite, số nhiều le congiuntiviti.