TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

congiuntivo

danh từ giống đực
/kon.d͡ʒunˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il congiuntivo · số nhiều: i congiuntivi

congiuntivo nghĩa là thức giả định.

Nghĩa của congiuntivo

Danh từ · giống đực

  1. Thức giả định.

Dạng từ của congiuntivo

Giống cáicongiuntiva
Giống cái số nhiềucongiuntive
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ subjunctive
  • Danh từ subjunctive

Câu hỏi thường gặp

congiuntivo nghĩa là gì?

congiuntivo (danh từ) nghĩa là thức giả định.

congiuntivo là giống đực hay giống cái?

congiuntivo là danh từ giống đực: il congiuntivo, số nhiều i congiuntivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.