congiuntivo
danh từ giống đực
/kon.d͡ʒunˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il congiuntivo · số nhiều: i congiuntivi
congiuntivo nghĩa là thức giả định.
Nghĩa của congiuntivo
Danh từ · giống đực
- Thức giả định.
Dạng từ của congiuntivo
| Giống cái | congiuntiva |
| Giống cái số nhiều | congiuntive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subjunctive
- Danh từ subjunctive
Câu hỏi thường gặp
congiuntivo nghĩa là gì?
congiuntivo (danh từ) nghĩa là thức giả định.
congiuntivo là giống đực hay giống cái?
congiuntivo là danh từ giống đực: il congiuntivo, số nhiều i congiuntivi.