TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

congiunzione

danh từ giống cái
/kon.d͡ʒunˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la congiunzione · số nhiều: le congiunzioni

congiunzione nghĩa là sự liên kết, liên từ.

Nghĩa của congiunzione

Danh từ · giống cái

  1. Sự liên kết, liên từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ join; joint (anatomy); junction (railway/railroad etc.); conjunction (all senses)

Câu hỏi thường gặp

congiunzione nghĩa là gì?

congiunzione (danh từ) nghĩa là sự liên kết, liên từ.

congiunzione là giống đực hay giống cái?

congiunzione là danh từ giống cái: la congiunzione, số nhiều le congiunzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.