congiunzione
danh từ giống cái
/kon.d͡ʒunˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la congiunzione · số nhiều: le congiunzioni
congiunzione nghĩa là sự liên kết, liên từ.
Nghĩa của congiunzione
Danh từ · giống cái
- Sự liên kết, liên từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ join; joint (anatomy); junction (railway/railroad etc.); conjunction (all senses)
Câu hỏi thường gặp
congiunzione nghĩa là gì?
congiunzione (danh từ) nghĩa là sự liên kết, liên từ.
congiunzione là giống đực hay giống cái?
congiunzione là danh từ giống cái: la congiunzione, số nhiều le congiunzioni.