TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conio

danh từ giống đực
/ˈkɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il conio · số nhiều: i coni

conio nghĩa là con dấu, ấn, triện.

Nghĩa của conio

Danh từ · giống đực

  1. Con dấu, ấn, triện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coining; die or stamp (for minting etc.)

Câu hỏi thường gặp

conio nghĩa là gì?

conio (danh từ) nghĩa là con dấu, ấn, triện.

conio là giống đực hay giống cái?

conio là danh từ giống đực: il conio, số nhiều i coni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.