connazionale
danh từ cả hai giống
/kon.nat.t͡sjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la connazionale · số nhiều: i connazionali
connazionale nghĩa là đồng bào.
Nghĩa của connazionale
Danh từ · cả hai giống
- Đồng bào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ compatriotic
- Danh từ compatriot, fellow countryman
Câu hỏi thường gặp
connazionale nghĩa là gì?
connazionale (danh từ) nghĩa là đồng bào.
connazionale là giống đực hay giống cái?
connazionale là danh từ cả hai giống: il/la connazionale, số nhiều i connazionali.