cono
danh từ giống đực
/ˈkɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cono · số nhiều: i coni
cono nghĩa là nón.
Nghĩa của cono
Danh từ · giống đực
- Nón.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cone; cone (anything shaped like a cone); any mollusk of the Conus taxonomic genus
Câu hỏi thường gặp
cono nghĩa là gì?
cono (danh từ) nghĩa là nón.
cono là giống đực hay giống cái?
cono là danh từ giống đực: il cono, số nhiều i coni.