conservatorismo
danh từ giống đực
/kon.ser.va.toˈriz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il conservatorismo · số nhiều: i conservatorismi
conservatorismo nghĩa là chủ nghĩa bảo thủ.
Nghĩa của conservatorismo
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa bảo thủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conservatism (in politics)
Câu hỏi thường gặp
conservatorismo nghĩa là gì?
conservatorismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bảo thủ.
conservatorismo là giống đực hay giống cái?
conservatorismo là danh từ giống đực: il conservatorismo, số nhiều i conservatorismi.