TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conservazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kon.ser.vatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conservazione · số nhiều: le conservazioni

conservazione nghĩa là hạn sử dụng.

Nghĩa của conservazione

Danh từ · giống cái

  1. Hạn sử dụng.

Họ từ của conservazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preservation; conservation; shelf life

Câu hỏi thường gặp

conservazione nghĩa là gì?

conservazione (danh từ) nghĩa là hạn sử dụng.

conservazione là giống đực hay giống cái?

conservazione là danh từ giống cái: la conservazione, số nhiều le conservazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.