TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consistere

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈsis.te.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của consistere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consist; to hold together, to last, to endure; to be situated, to be located; to persist

Chia động từ consistere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: consistitoDanh động từ: consistendo

Hiện tại presente

  • io consisto
  • tu consisti
  • lui/lei consiste
  • noi consistiamo
  • voi consistete
  • loro consistono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono consistito/a
  • tu sei consistito/a
  • lui/lei è consistito/a
  • noi siamo consistiti/e
  • voi siete consistiti/e
  • loro sono consistiti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io consistevo
  • tu consistevi
  • lui/lei consisteva
  • noi consistevamo
  • voi consistevate
  • loro consistevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io consistetti
  • tu consistesti
  • lui/lei consistette
  • noi consistemmo
  • voi consisteste
  • loro consistettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io consisterò
  • tu consisterai
  • lui/lei consisterà
  • noi consisteremo
  • voi consisterete
  • loro consisteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io consisterei
  • tu consisteresti
  • lui/lei consisterebbe
  • noi consisteremmo
  • voi consistereste
  • loro consisterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consista
  • che tu consista
  • che lui/lei consista
  • che noi consistiamo
  • che voi consistiate
  • che loro consistano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io consistessi
  • che tu consistessi
  • che lui/lei consistesse
  • che noi consistessimo
  • che voi consisteste
  • che loro consistessero

Mệnh lệnh imperativo

  • consisti! (tu)
  • consista! (lei)
  • consistiamo! (noi)
  • consistete! (voi)
  • consistano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ consistere ở thì hiện tại thế nào?

io consisto, tu consisti, lui/lei consiste, noi consistiamo, voi consistete, loro consistono. Phân từ quá khứ: consistito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.