TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consultarsi

/kon.sulˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

consultarsi nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của consultarsi

Động từ

  1. Khuyên bảo, khuyến cáo.

Chia động từ consultarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: consultatosiDanh động từ: consultandosi

Hiện tại presente

  • io mi consulto
  • tu ti consulti
  • lui/lei si consulta
  • noi ci consultiamo
  • voi vi consultate
  • loro si consultano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono consultatosi
  • tu sei consultatosi
  • lui/lei è consultatosi
  • noi siamo consultatosi
  • voi siete consultatosi
  • loro sono consultatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi consultavo
  • tu ti consultavi
  • lui/lei si consultava
  • noi ci consultavamo
  • voi vi consultavate
  • loro si consultavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi consultai
  • tu ti consultasti
  • lui/lei si consultò
  • noi ci consultammo
  • voi vi consultaste
  • loro si consultarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi consulterò
  • tu ti consulterai
  • lui/lei si consulterà
  • noi ci consulteremo
  • voi vi consulterete
  • loro si consulteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi consulterei
  • tu ti consulteresti
  • lui/lei si consulterebbe
  • noi ci consulteremmo
  • voi vi consultereste
  • loro si consulterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi consulti
  • che tu ti consulti
  • che lui/lei si consulti
  • che noi ci consultiamo
  • che voi vi consultiate
  • che loro si consultino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi consultassi
  • che tu ti consultassi
  • che lui/lei si consultasse
  • che noi ci consultassimo
  • che voi vi consultaste
  • che loro si consultassero

Mệnh lệnh imperativo

  • consultati! (tu)
  • si consulti! (lei)
  • consultiamoci! (noi)
  • consultatevi! (voi)
  • si consultino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consult, advice with, seek the advice of, confer with; to consult together, confer

Câu hỏi thường gặp

consultarsi nghĩa là gì?

consultarsi (động từ) nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo.

Chia động từ consultarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi consulto, tu ti consulti, lui/lei si consulta, noi ci consultiamo, voi vi consultate, loro si consultano. Phân từ quá khứ: consultatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.