TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contemporaneo

/kon.tem.poˈra.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

contemporaneo nghĩa là hiện đại.

Nghĩa của contemporaneo

Tính từ

  1. Hiện đại.

Dạng từ của contemporaneo

Giống cái số ítcontemporanea
Giống đực số nhiềucontemporanei
Giống cái số nhiềucontemporanee
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ contemporary; contemporaneous, concurrent (to)
  • Danh từ contemporary

Câu hỏi thường gặp

contemporaneo nghĩa là gì?

contemporaneo (tính từ) nghĩa là hiện đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.