contemporaneo
/kon.tem.poˈra.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
contemporaneo nghĩa là hiện đại.
Nghĩa của contemporaneo
Tính từ
- Hiện đại.
Dạng từ của contemporaneo
| Giống cái số ít | contemporanea |
| Giống đực số nhiều | contemporanei |
| Giống cái số nhiều | contemporanee |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contemporary; contemporaneous, concurrent (to)
- Danh từ contemporary
Câu hỏi thường gặp
contemporaneo nghĩa là gì?
contemporaneo (tính từ) nghĩa là hiện đại.