contenimento
danh từ giống đực
/kon.te.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contenimento · số nhiều: i contenimenti
contenimento nghĩa là sự chứa đựng, sự bao hàm, sự gồm có.
Nghĩa của contenimento
Danh từ · giống đực
- Sự chứa đựng, sự bao hàm, sự gồm có, sự bao gồm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ containment (a mean to contain or limit); limit (something limited)
Câu hỏi thường gặp
contenimento nghĩa là gì?
contenimento (danh từ) nghĩa là sự chứa đựng, sự bao hàm, sự gồm có.
contenimento là giống đực hay giống cái?
contenimento là danh từ giống đực: il contenimento, số nhiều i contenimenti.