TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contenimento

danh từ giống đực
/kon.te.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contenimento · số nhiều: i contenimenti

contenimento nghĩa là sự chứa đựng, sự bao hàm, sự gồm có.

Nghĩa của contenimento

Danh từ · giống đực

  1. Sự chứa đựng, sự bao hàm, sự gồm có, sự bao gồm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ containment (a mean to contain or limit); limit (something limited)

Câu hỏi thường gặp

contenimento nghĩa là gì?

contenimento (danh từ) nghĩa là sự chứa đựng, sự bao hàm, sự gồm có.

contenimento là giống đực hay giống cái?

contenimento là danh từ giống đực: il contenimento, số nhiều i contenimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.