TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contessa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈtes.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la contessa · số nhiều: le contesse

contessa nghĩa là bá tước phu nhân.

Nghĩa của contessa

Danh từ · giống cái

  1. Bá tước phu nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ countess

Câu hỏi thường gặp

contessa nghĩa là gì?

contessa (danh từ) nghĩa là bá tước phu nhân.

contessa là giống đực hay giống cái?

contessa là danh từ giống cái: la contessa, số nhiều le contesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.