TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contesto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈtɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contesto · số nhiều: i contesti

contesto nghĩa là bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.

Nghĩa của contesto

Danh từ · giống đực

  1. Bối cảnh.
  2. Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.

Câu ví dụ với contesto

  • Dipende dal contesto. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #843139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ context, setting

Câu hỏi thường gặp

contesto nghĩa là gì?

contesto (danh từ) nghĩa là bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.

contesto là giống đực hay giống cái?

contesto là danh từ giống đực: il contesto, số nhiều i contesti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.