TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

continente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.tiˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il continente · số nhiều: i continenti

continente nghĩa là đại lục, châu lục, đất liền.

Nghĩa của continente

Danh từ · giống đực

  1. Đại lục, châu lục, lục địa.
  2. Đất liền.

Họ từ của continente

Câu ví dụ với continente

  • L'Africa è un continente. Châu Phi là một lục địa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6981441

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ continent; mainland
  • Tính từ moderate (of a person)

Câu hỏi thường gặp

continente nghĩa là gì?

continente (danh từ) nghĩa là đại lục, châu lục, đất liền.

continente là giống đực hay giống cái?

continente là danh từ giống đực: il continente, số nhiều i continenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.