continente
đi với mạo từ: il continente · số nhiều: i continenti
continente nghĩa là đại lục, châu lục, đất liền.
Nghĩa của continente
Danh từ · giống đực
- Đại lục, châu lục, lục địa.
- Đất liền.
Họ từ của continente
Câu ví dụ với continente
- L'Africa è un continente. Châu Phi là một lục địa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6981441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ continent; mainland
- Tính từ moderate (of a person)
Câu hỏi thường gặp
continente nghĩa là gì?
continente (danh từ) nghĩa là đại lục, châu lục, đất liền.
continente là giống đực hay giống cái?
continente là danh từ giống đực: il continente, số nhiều i continenti.