continuare
continuare nghĩa là tiếp tục, tiếp tục lại.
Nghĩa của continuare
Động từ
- Tiếp tục.
- Tiếp tục lại.
- Cứ.
Chia động từ continuare
Hiện tại presente
- io continuo
- tu continui
- lui/lei continua
- noi continuiamo
- voi continuate
- loro continuano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho continuato
- tu hai continuato
- lui/lei ha continuato
- noi abbiamo continuato
- voi avete continuato
- loro hanno continuato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io continuavo
- tu continuavi
- lui/lei continuava
- noi continuavamo
- voi continuavate
- loro continuavano
Quá khứ xa passato remoto
- io continuai
- tu continuasti
- lui/lei continuò
- noi continuammo
- voi continuaste
- loro continuarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io continuerò
- tu continuerai
- lui/lei continuerà
- noi continueremo
- voi continuerete
- loro continueranno
Điều kiện condizionale presente
- io continuerei
- tu continueresti
- lui/lei continuerebbe
- noi continueremmo
- voi continuereste
- loro continuerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io continui
- che tu continui
- che lui/lei continui
- che noi continuiamo
- che voi continuiate
- che loro continuino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io continuassi
- che tu continuassi
- che lui/lei continuasse
- che noi continuassimo
- che voi continuaste
- che loro continuassero
Mệnh lệnh imperativo
- continua! (tu)
- continui! (lei)
- continuiamo! (noi)
- continuate! (voi)
- continuino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của continuare
Câu ví dụ với continuare
- Il tasso di crescita dell'economia continua a salire. Tốc độ tăng trường kinh tế đang tăng lênTatoeba #1764382
- Non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585105
- Io non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585106
- Vogliamo continuare ad andare. Chúng tôi muốn đi tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11852948
- Sebbene fosse stanca, ha continuato a lavorare. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636159
- Continuò a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719377
- Ha continuato a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719375
- Continuò a piovere tutto il giorno. Trời đã mưa cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to continue, to keep on doing (an action); to continue, to resume (an action); to continue, to last (of a thing); to continue, to persevere, to carry on (of a person)
Câu hỏi thường gặp
continuare nghĩa là gì?
continuare (động từ) nghĩa là tiếp tục, tiếp tục lại.
Chia động từ continuare ở thì hiện tại thế nào?
io continuo, tu continui, lui/lei continua, noi continuiamo, voi continuate, loro continuano. Phân từ quá khứ: continuato.