TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

continuare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kon.ti.nuˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

continuare nghĩa là tiếp tục, tiếp tục lại.

Nghĩa của continuare

Động từ

  1. Tiếp tục.
  2. Tiếp tục lại.
  3. Cứ.

Chia động từ continuare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: continuatoDanh động từ: continuando

Hiện tại presente

  • io continuo
  • tu continui
  • lui/lei continua
  • noi continuiamo
  • voi continuate
  • loro continuano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho continuato
  • tu hai continuato
  • lui/lei ha continuato
  • noi abbiamo continuato
  • voi avete continuato
  • loro hanno continuato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io continuavo
  • tu continuavi
  • lui/lei continuava
  • noi continuavamo
  • voi continuavate
  • loro continuavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io continuai
  • tu continuasti
  • lui/lei continuò
  • noi continuammo
  • voi continuaste
  • loro continuarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io continuerò
  • tu continuerai
  • lui/lei continuerà
  • noi continueremo
  • voi continuerete
  • loro continueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io continuerei
  • tu continueresti
  • lui/lei continuerebbe
  • noi continueremmo
  • voi continuereste
  • loro continuerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io continui
  • che tu continui
  • che lui/lei continui
  • che noi continuiamo
  • che voi continuiate
  • che loro continuino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io continuassi
  • che tu continuassi
  • che lui/lei continuasse
  • che noi continuassimo
  • che voi continuaste
  • che loro continuassero

Mệnh lệnh imperativo

  • continua! (tu)
  • continui! (lei)
  • continuiamo! (noi)
  • continuate! (voi)
  • continuino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của continuare

Câu ví dụ với continuare

  • Il tasso di crescita dell'economia continua a salire. Tốc độ tăng trường kinh tế đang tăng lênTatoeba #1764382
  • Non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585105
  • Io non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585106
  • Vogliamo continuare ad andare. Chúng tôi muốn đi tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11852948
  • Sebbene fosse stanca, ha continuato a lavorare. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636159
  • Continuò a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719377
  • Ha continuato a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719375
  • Continuò a piovere tutto il giorno. Trời đã mưa cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to continue, to keep on doing (an action); to continue, to resume (an action); to continue, to last (of a thing); to continue, to persevere, to carry on (of a person)

Câu hỏi thường gặp

continuare nghĩa là gì?

continuare (động từ) nghĩa là tiếp tục, tiếp tục lại.

Chia động từ continuare ở thì hiện tại thế nào?

io continuo, tu continui, lui/lei continua, noi continuiamo, voi continuate, loro continuano. Phân từ quá khứ: continuato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.