contestatore
danh từ giống đực
/kon.tes.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contestatore · số nhiều: i contestatori
contestatore nghĩa là người biểu tình.
Nghĩa của contestatore
Danh từ · giống đực
- Người biểu tình.
Dạng từ của contestatore
| Giống cái | contestatrice |
| Giống cái số nhiều | contestatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ protester; anti-establishment
- Danh từ protester, complainer
Câu hỏi thường gặp
contestatore nghĩa là gì?
contestatore (danh từ) nghĩa là người biểu tình.
contestatore là giống đực hay giống cái?
contestatore là danh từ giống đực: il contestatore, số nhiều i contestatori.