TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contestatore

danh từ giống đực
/kon.tes.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contestatore · số nhiều: i contestatori

contestatore nghĩa là người biểu tình.

Nghĩa của contestatore

Danh từ · giống đực

  1. Người biểu tình.

Dạng từ của contestatore

Giống cáicontestatrice
Giống cái số nhiềucontestatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ protester; anti-establishment
  • Danh từ protester, complainer

Câu hỏi thường gặp

contestatore nghĩa là gì?

contestatore (danh từ) nghĩa là người biểu tình.

contestatore là giống đực hay giống cái?

contestatore là danh từ giống đực: il contestatore, số nhiều i contestatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.